Lãnh đạo Việt Nam và 27 thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2016-2020

5 Phó Thủ tướng

21 Bộ trưởng

Thông tin tra cứu

Sắp xếp: Họ tên Năm sinh

  • Nguyễn Phú Trọng

    Nguyễn Phú Trọng

    Giáo sư, Tiến sĩ Chính trị học

    14/04/1944

    Xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội

    Chức vụ

    • Tổng Bí thư, Chủ tịch nước

    Tiểu sử

    • 1957

      Học trường Phổ thông cấp II, cấp III Nguyễn Gia Thiều, Gia Lâm, Hà Nội.

    • 1963

      Sinh viên Khoa Ngữ văn Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội.

    • 1967

      Cán bộ Phòng Tư liệu Tạp chí học tập (nay là Tạp chí Cộng sản).

    • 1968

      Cán bộ biên tập Ban Xây dựng Đảng Tạp chí Cộng sản. Đi thực tập ở huyện Thanh Oai, tỉnh Hà Tây (1971). Bí thư Chi đoàn Cơ quan Tạp chí Cộng sản (1969 – 1973).

    • 1973

      Nghiên cứu sinh Khoa Kinh tế – Chính trị tại Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc (nay là Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh), Chi Uỷ viên.

    • 1976

      Cán bộ biên tập Ban Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản, Phó Bí thư chi bộ.

    • 1980

      Học Nga văn tại Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc

    • 1981

      Thực tập sinh và bảo vệ luận án Phó Tiến sĩ (nay là Tiến sĩ) Khoa Xây dựng Đảng thuộc Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Liên Xô.

    • 1983

      Phó ban Xây dựng Đảng (10/1983), Trưởng Ban Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản (9/1987); Phó Bí thư Đảng uỷ (7/1985 – 12/1988) rồi Bí thư Đảng uỷ Cơ quan Tạp chí Cộng sản (12/1988 – 12/1991).

    • 1989

      Uỷ viên Ban Biên tập Tạp chí Cộng sản.

    • 1990

      Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản.

    • 1991

      Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản.

    • 1994

      Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khoá VII, VIII, IX, X, XI, XII.

    • 1996

      Phó Bí thư Thành uỷ Hà Nội, kiêm Trưởng Ban cán sự Đại học và trực tiếp phụ trách Ban Tuyên giáo Thành uỷ Hà Nội.

    • 1997

      Uỷ viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khoá VIII, IX, X, XI, XII.

    • 1998

      Phụ trách công tác tư tưởng – văn hoá và khoa giáo của Đảng.

    • 1999

      Tham gia Thường trực Bộ Chính trị.

    • 1998

      Tham gia Thường trực Bộ Chính trị.

    • 1998

      Phó Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương (3/1998 – 11/2001); Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương, phụ trách công tác lý luận của Đảng (11/2001 – 8/2006).

    • 1999

      Tham gia Thường trực Bộ Chính trị.

    • 2000

      Bí thư Thành uỷ Hà Nội các khoá XII, XIII, XIV.

    • 2002

      Đại biểu Quốc hội các khoá XI, XII, XIII.

    • 2006

      Chủ tịch Quốc hội khoá XI, XII, Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Uỷ viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.

    • 2011

      Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XI, Bí thư Quân uỷ Trung ương.

    • 2016

      Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, Đồng chí đã được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu lại làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá XII.

    • 2018

      Tại kỳ họp thứ 6 Quốc hội khóa XIV, được bầu làm Chủ tịch nước Cộng hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2016-2021./.

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Xuân Phúc

    Nguyễn Xuân Phúc

    Cử nhân Kinh tế

    20/07/1954

    Xã Quế Phú, Quế Sơn, Quảng Nam

    Chức vụ

    • Thủ tướng Chính phủ

    Tiểu sử

    • 1973

    • Sinh viên ĐH Kinh tế Quốc dân Hà Nội

    • 1978

    • Cán bộ Ban Quản lý kinh tế Quảng Nam – Đà Nẵng

    • 1979

    • 1980

    • Chuyên viên, Phó văn phòng rồi Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng. Học quản lý Hành chính nhà nước tại Học viên Hành chính Quốc gia

    • 1993

    • Giám đốc Sở Du lịch, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng. Học quản lý Kinh tế tại ĐH Quốc gia Singapore

    • 1996

    • 1997

    • Phó chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam kiêm Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

    • 2001

    • Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam

    • 2006

      Tháng 3-5/2006: Phó tổng Thanh tra Chính phủ, Ủy viên Trung ương Đảng

    • Từ tháng 6/2006 đến tháng 8/2007: Ủy viên Trung ương Đảng, Phó chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Chính phủ

    • 2007

      Bộ trưởng – Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

    • 2011

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Phó thủ tướng Chính phủ

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Thủ tướng Chính phủ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Thị Kim Ngân

    Nguyễn Thị Kim Ngân

    Thạc sĩ kinh tế

    14/04/1954

    Xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

    Chức vụ

    • Chủ tịch Quốc Hội

    Tiểu sử

    • 1975

      Nhân viên Văn phòng Ban Kinh tài khu 8

    • 1976

      Giải thể Khu, chuyển về Văn phòng Ty Tài chính Bến Tre

    • 1978

      Cán bộ Phòng Tài vụ-Thu quốc doanh. Phó phòng Tài vụ - Thu quốc doanh (bổ nhiệm 6/1983)

    • 1983

      Phó phòng Tổ chức – Hành chính – Tổng hợp

    • 1987

      Phó Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá. Phó Bí thư Đảng ủy cơ quan

    • 1990

      Quyền Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Bí thư Đảng ủy. Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Liên cơ. Ủy viên Ban chấp hành Liên đoàn lao động tỉnh

    • 1991

      Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Bí thư Đảng ủy. Ủy viên Ban chấp hành Đảng ủy Liên cơ. Ủy viên Ban chấp hành Liên đoàn lao động tỉnh

    • 1995

      Thứ trưởng Bộ Tài chính; Ủy viên Ban cán sự Đảng: Bí thư Đảng ủy cơ quan Bộ (từ 1996 đến 2002), Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Khối cơ quan kinh tế Trung ương (từ 1996-2002)

    • 2001

      Ủy viên BCH Trung ương Đảng khóa IX. Thứ trưởng Bộ Tài chính; Ủy viên Ban cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy cơ quan Bộ. Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Khối cơ quan kinh tế Trung ương

    • 2002

      Ủy viên BCH Trung ương Đảng khóa IX. Bí thư tỉnh ủy Hải Dương

    • 2006

      Ủy viên BCH Trung ương Đảng khóa X. Thứ trưởng Bộ Tài chính

    • 2006

      Ủy viên BCH Trung ương Đảng khóa X. Bí thư Ban cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Thương mại

    • 2007

      Ủy viên BCH Trung ương Đảng khóa X. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và xã hội, Bí thư Ban Cán sự Đảng

    • 2011

      Bí thư Trung ương Đảng khóa XI. Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội, Bí thư Ban Cán sự Đảng

    • 2011

      Bí thư Trung ương Đảng khóa XI. Phó Chủ tịch Quốc hội

    • 2013

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI. Phó Chủ tịch Quốc hội

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII. Phó Chủ tịch Quốc hội

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII. Chủ tịch Quốc hội

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Trịnh Đình Dũng

    Trịnh Đình Dũng

    Thạc sĩ

    25/8/1956

    Xã Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội

    Chức vụ

    • Phó thủ tướng Chính phủ

    Tiểu sử

    • 1973

    • Sinh viên ĐH Xây dựng Hà Nội

    • 1978

    • Tổ trưởng bộ môn tại Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế xây dựng tỉnh Vĩnh Phú

    • 1980

    • Xưởng trưởng thiết kế công trình, Xí nghiệp Khảo sát thiết kế xây dựng Vĩnh Phú

    • 1988

    • Phó phòng rồi Trưởng phòng Tổ chức Lao động, Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phú

    • 1992

    • Phó giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phú

    • 1996

    • 1997

    • Giám đốc Sở Xây dựng

    • 1999

    • Phó chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc.

    • 2001

    • Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Đại biểu Quốc hội khoá XI.

    • 2004

    • Bí thư Tỉnh uỷ, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Phúc; Ủy viên Trung ương Đảng, đại biểu Quốc hội Khoá XII.

    • 2010

      Thứ trưởng Bộ xây dựng.

    • 2011

    • Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

    • 2016

      Phó thủ tướng Chính phủ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Vương Đình Huệ

    Vương Đình Huệ

    Giáo sư, Tiến sĩ Kinh tế

    15/3/1957

    Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

    Chức vụ

    • Phó thủ tướng Chính phủ

    Tiểu sử

    • 1979

    • Giảng viên ĐH Tài chính - Kế toán Hà Nội

    • 1985

    • Học viên khoa Châu Âu, lớp tiếng Tiệp, ĐH Ngoại ngữ Hà Nội

    • 1986

    • Nghiên cứu sinh tại ĐH Kinh tế Bratislara, Cộng hòa Slovakia; Trưởng Thành hội lưu học sinh Việt Nam tại Bratislara

    • 1990

    • 1991

    • Giảng viên, Phó khoa, Trưởng khoa Kế toán, ĐH Tài chính - Kế toán Hà Nội

    • 1999

    • Phó hiệu trưởng ĐH Tài chính - Kế toán Hà Nội

    • 2001

    • Phó tổng Kiểm toán Nhà nước

    • 2006

    • Uỷ viên Trung ương Đảng, Tổng Kiểm toán Nhà nước

    • 2011

      Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Tài chính

    • 2012

      Trưởng ban Kinh tế Trung ương

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Phó thủ tướng Chính phủ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Trương Hòa Bình

    Trương Hòa Bình

    Thạc sĩ Luật

    13/4/1955

    Xã Long Đước Đông, Cần Giuộc, Long An

    Chức vụ

    • Phó thủ tướng Chính phủ

    Tiểu sử

    • 1977

      Sinh viên khoa Xây dựng - ĐH Bách khoa TP HCM

    • 1987

      Phó phòng An ninh kinh tế (PA17), Công an TP HCM

    • 1997

      Thượng tá, Phó giám đốc Công an TP HCM kiêm thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra

    • 2000

      Được phong quân hàm Đại tá

    • 2001

      Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân TP HCM

    • 2005

      Đại tá, Phó tổng cục trưởng Tổng cục Xây dựng lực lượng, Bộ Công an

    • 2006

      Thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an

    • 2007

      Được phong hàm Trung tướng, sau đó làm Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao

    • 2011

      Bí thư Trung ương Đảng, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Phó thủ tướng Chính phủ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Phạm Bình Minh

    Phạm Bình Minh

    Thạc sĩ Ngoại giao

    26/3/1959

    Xã Liên Minh, Vụ Bản, Nam Định

    Chức vụ

    • Phó thủ tướng Chính phủ (từ tháng 11/2013) kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (từ tháng 7/2011)

    Tiểu sử

    • 1976

    • Sinh viên Đại học Ngoại giao tại Hà Nội

    • 1981

    • Cán bộ Vụ Đào tạo, Bộ Ngoại giao

    • 1982

    • Tùy viên Đại sứ quán Việt Nam tại Anh

    • 1986

    • Cán bộ rồi Tập sự cấp vụ, Vụ Các vấn đề chung, Bộ Ngoại giao

    • 1991

    • Phó vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao; sau đó học thạc sĩ Luật và Ngoại giao tại Trường Fletcher Tuft, Mỹ

    • 1994

    • Phó vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao

    • 1999

    • Đại sứ, Phó đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên Hợp Quốc

    • 2001

    • Công sứ, Phó đại sứ Việt Nam tại Mỹ

    • 2003

    • Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ Các tổ chức Quốc tế, Bộ Ngoại giao. Trưởng đoàn đối thoại về nhân quyền với các nước; Trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (9/2006)

    • 2007

    • Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Thứ trưởng Thường trực Bộ Ngoại giao

    • 2009

    •  

    • 2011

      Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

    • 2013

      Phó thủ tướng kiêm Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Vũ Đức Đam

    Vũ Đức Đam

    Tiến sĩ

    3/2/1963

    Xã Ngũ Hùng, Thanh Miện, Hải Dương

    Chức vụ

    • Phó thủ tướng Chính phủ (từ tháng 11/2013)

    Tiểu sử

    • 1982

    • Lưu học sinh tại Vương quốc Bỉ

    • 1988

    • Cán bộ Công ty Dịch vụ kỹ thuật và Xuất nhập khẩu, Tổng cục Bưu điện

    • 1990

    • Chuyên viên Ban Phát triển kỹ thuật và Quan hệ đối ngoại, Tổng công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam

    • 1992

    • Chuyên viên Văn phòng Tổng cục Bưu điện

    • 1993

    • Phó vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Hợp tác quốc tế, Tổng cục Bưu điện

    • 1994

    • Phó vụ trưởng Vụ Quan hệ quốc tế, Văn phòng Chính phủ

    • 1995

    • Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ ASEAN, Văn phòng Chính phủ

    • 1996

    • Vụ trưởng, Thư ký Thủ tướng Chính phủ

    • 1998

    • Trợ lý Cố vấn Ban Chấp hành Trung ương Đảng, nguyên Thủ tướng Võ Văn Kiệt

    • 2003

    • Phó chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Bắc Ninh

    • 2005

    • Thứ trưởng Bộ Bưu chính - Viễn thông

    • 2007

    • Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Quảng Ninh

    • 2008

    • Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh

    • 2010

      Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh

    • 2011

      Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

    • 2013

    • Phó thủ tướng Chính phủ

    • nay

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Ngô Xuân Lịch

    Ngô Xuân Lịch

    Cử nhân Khoa học xã hội

    20/4/1954

    Xã Yên Bắc, Duy Tiên, Hà Nam

    Chức vụ

    • Đại tướng, Bộ trưởng Quốc phòng

    Tiểu sử

    • Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 3, Quân đội Nhân dân Việt Nam

    • 2006

    • 2006

      Ủy viên Trung ương Đảng, Trung tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    • 2011

      Bí thư Trung ương Đảng, Thượng tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Quân đội Nhân dân Việt Nam.

    • 2015

      Được phong quân hàm Đại tướng

    • 2016

      Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Tô Lâm

    Tô Lâm

    Giáo sư, Tiến sĩ

    10/7/1957

    Xã Nghĩa Trụ, Văn Giang, Hưng Yên

    Chức vụ

    • Đại tướng - Ủy viên Bộ Chính trị - Bộ Trưởng Bộ Công an

    Tiểu sử

    • 1974

    • 1979

    • Sinh viên trường Đại học An ninh Nhân dân, nay là Học viện An ninh Nhân dân.

    • 1979

    • 1988

    • Cán bộ Tổng cục An ninh - Bộ Công an.

    • 1988

    • 1993

    • Phó Trưởng phòng; Trưởng phòng Tổng cục An ninh - Bộ Công an.

    • 1993

    • 2006

    • Phó Cục trưởng; Cục trưởng Tổng cục An ninh - Bộ Công an.

    • 2006

    • 2009

    • Phó Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh, Phó Tổng cục trưởng phụ trách Tổng cục An ninh I - Bộ Công an. Tháng 4/2007 được phong hàm Thiếu tướng.

    • 2009

    • 08/2010

    • Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I - Bộ Công an. Tháng 7/2010 được phong hàm Trung tướng.

    • 08/2010

    • 01/2016

    • Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an. Tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.

    • 09/2014

    • Được phong hàm Thượng tướng

    • 01/2016

    • Tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, được Ban Chấp hành Trung ương bầu vào Bộ Chính trị.

    • 04/2016

    • Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIII, được Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Công an theo đề nghị của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc.

    • 01/2019

    • Được phong hàm Đại tướng

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Ngọc Thiện

    Nguyễn Ngọc Thiện

    Tiến sĩ kinh tế, cử nhân Anh văn

    27/03/1959

    Xã Phong Bình, Phong Điền, Thừa Thiên - Huế

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Văn hóa - Thể thao và Du lịch

    Tiểu sử

    • 2010

      Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Thừa Thiên - Huế

    • 2015

    • Thứ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao và Du lịch

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Lê Vĩnh Tân

    Lê Vĩnh Tân

    Kỹ sư Cơ khí nông nghiệp

    2/7/1958

    Xã Tân Hòa, Lai Vung, Đồng Tháp

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Nội vụ

    Tiểu sử

    • 1986

    • Phó phòng, Trưởng phòng Tổng hợp - Tổ chức - Hành chính, Phó giám đốc, Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp; Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Lấp Vò; Phó chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp

    • 2010

      Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp

      Tháng 10/2010: Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp

    • 2014

      Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương

    • 2015

    • Thứ trưởng Bộ Nội vụ

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Nội vụ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Lê Minh Hưng

    Lê Minh Hưng

    1970

    Hà Tĩnh

    Chức vụ

    • Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    Tiểu sử

    • 2011

      Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    • 2014

      Phó chánh văn phòng Trung ương Đảng

    • 2016

      Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Đào Ngọc Dung

    Đào Ngọc Dung

    Thạc sĩ

    6/6/1962

    Huyện Lý Nhân, Hà Nam

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

    Tiểu sử

    • 1980

    • Phó bí thư Huyện đoàn Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Ninh

    • 1989

    • Trưởng ban Tổ chức Tỉnh đoàn Hà Nam Ninh

    • 1991

    • 1992

    • Bí thư Tỉnh đoàn Nam Hà

    • 1995

    • 1996

      Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Bí thư Tỉnh đoàn, Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh

    • 1997

      Bí thư Trung ương Đoàn kiêm Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương

    • 2002

    • Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn.

    • 2005

    • Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Thứ nhất Trung ương Đoàn.

    • 2007

      Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Ban Cán sự Đảng ngoài nước.

    • Ủy viên Trung ương Đảng, Phó trưởng ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc.

    • 2010

      Phó bí thư, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.

    • 2011

    • Bí thư Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Lê Thành Long

    Lê Thành Long

    Tiến sĩ Luật quốc tế

    1963

    Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Tư pháp

    Tiểu sử

    • 1987

      Lãnh đạo Vụ Hợp tác Quốc tế, Vụ Các vấn đề chung về xây dựng pháp luật, Bộ Tư pháp.

    • 2011

      Thứ trưởng Bộ Tư pháp.

    • 2014

      Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh.

    • 2015

      Thứ trưởng Bộ Tư pháp.

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Tư pháp

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Phạm Hồng Hà

    Phạm Hồng Hà

    Thạc sĩ Kinh tế

    20/1/1958

    Xã Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Định

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    Tiểu sử

    • 2010

      Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Nam Định

    • 2015

      Thứ trưởng Bộ Xây dựng

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Xây dựng

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Mai Tiến Dũng

    Mai Tiến Dũng

    Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Luật

    8/1/1959

    Xã Văn Lý, Lý Nhân, Hà Nam

    Chức vụ

    • Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

    Tiểu sử

    • 2014

      Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam

    • 2016

      Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Bộ trưởng Công Thương Trần Tuấn Anh

    Trần Tuấn Anh

    Tiến sĩ

    1964

    Quảng Ngãi

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Công Thương

    Tiểu sử

    • 2004

      Tổng lãnh sự quán Việt Nam tại San Francisco (Mỹ)

    • 2008

      Phó chủ tịch UBND TP Cần Thơ

    • 2011

    • Thứ trưởng Bộ Công Thương; kiêm Hiệu trưởng ĐH Công nghiệp TP HCM

    • 2013

    • 2015

      Phó ban Kinh tế Trung ương

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Công Thương, kiêm Phó ban Kinh tế Trung ương

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Phùng Xuân Nhạ

    Phùng Xuân Nhạ

    Tiến sĩ Kinh tế

    3/6/1963

    Xã Tống Phan, Phù Cừ, Hưng Yên

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Tiểu sử

    • 1985

      Tốt nghiệp ngành Kinh tế Chính trị - ĐH Tổng hợp Hà Nội

    • 1994

      Tốt nghiệp sau đại học ngành Kinh tế Phát triển - ĐH Tổng hợp Manchester, Anh

    • 1995

    • Phó trưởng Phòng Hành chính - Đối ngoại, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn

    • 1997

    • Phó giám đốc Trung tâm châu Á - Thái Bình Dương, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn, kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Kinh tế Phát triển của khoa Kinh tế (từ 2003) và Phó chủ nhiệm khoa Kinh tế (từ 2005)

      1999: Tiến sĩ ngành Kinh tế thế giới và Quan hệ Kinh tế Quốc tế tại Viện Kinh tế thế giới

      2001-2002: Nghiên cứu sau tiến sĩ (Fulbright) tại ĐH Tổng hợp Georgetown, Mỹ

      2005: Được phong chức danh Phó giáo sư

    • 2007

    • Hiệu trưởng ĐH Kinh tế, ĐH Quốc gia Hà Nội

    • 2010

      Phó giám đốc ĐH Quốc gia Hà Nội

    • 2013

      Giám đốc ĐH Quốc gia Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng ĐH Quốc gia Hà Nội (từ 2014)

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Xuân Cường

    Nguyễn Xuân Cường

    Tiến sĩ

    14/10/1959

    Đan Phượng, Hà Nội

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (từ tháng 07/2016)

    Tiểu sử

    • Các chức vụ từng nắm giữ: Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tây (cũ), Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn, Bí thư Đảng ủy - Phó trưởng Ban Kinh tế TƯ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Đỗ Văn Chiến

    Đỗ Văn Chiến

    Kỹ sư Nông nghiệp

    24/10/1960

    Xã Ninh Lai, Sơn Dương, Tuyên Quang

    Chức vụ

    • Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

    Tiểu sử

    • 2009

      Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang

    • 2011

      Bí thư Tỉnh ủy tỉnh Yên Bái

    • 2015

      Thứ trưởng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

    • 2016

      Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Trần Hồng Hà

    Trần Hồng Hà

    Tiến sĩ khai thác mỏ

    19/4/1963

    Xã Kim Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Tiểu sử

    • 2008

      Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

      Phó bí thư Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu

    • 2010

      Thứ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Chu Ngọc Anh

    Chu Ngọc Anh

    Tiến sĩ Vật lý chất rắn

    17/6/1965

    Xã Thái Hoà, Ba Vì, Hà Nội

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

    Tiểu sử

    • 2010

      Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

    • 2013

      Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ

    • 2015

      Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Mạnh Hùng

    Nguyễn Mạnh Hùng

    Thạc sĩ Viễn thông

    24/7/1962

    Phú Thọ

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

    Tiểu sử

    • 1995

      Trưởng phòng đầu tư và phát triển Viettel

    • 2000

      Phó Giám đốc Công ty Viễn thông Quân đội

    • 2005

      Phó TGĐ Tổng công ty Viễn thông Quân đội

    • 2012

      Nhận phong hàm Thiếu tướng

    • 2014

      Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel

    • 2016

      Ủy viên BCH Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Quân ủy Trung ương

    • 6/2018

      Chủ tịch kiêm Tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel

    • 7/2018

      Bí thư Ban cán sự Đảng Bộ Thông tin và Truyền thông

    • 10/2018

      Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Trương Quang Nghĩa

    Trương Quang Nghĩa

    Tiến sĩ

    19/8/1958

    Xã Cẩm Kim, TP Hội An, Quảng Nam

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

    Tiểu sử

    • 2008

      Phó bí thư Thành ủy TP Đà Nẵng

    • 2010

      Phó bí thư Đảng ủy khối Doanh nghiệp Trung ương

    • 2011

      Bí thư Đảng ủy khối Doanh nghiệp Trung ương

    • 2012

      Bí thư Tỉnh ủy Sơn La

    • 2015

      Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Thị Kim Tiến

    Nguyễn Thị Kim Tiến

    Phó giáo sư, Tiến sĩ Y khoa, Thầy thuốc Nhân dân

    1/8/1959

    Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Y tế (từ tháng 7/2011)

    Tiểu sử

    • 1982

    • Bác sĩ Nội trú, giảng viên ĐH Y Hà Nội.

    • 1986

    • 1987

    • Nghiên cứu viên Phòng Dịch tễ, Viện Pasteur TP HCM.

    • 1993

    • Phó trưởng Phòng Kế hoạch - Tổng hợp Viện Pasteur TP HCM, Hội viên Hội Dịch tễ học thực địa Pháp, Hội viên Hội Y học nhiệt đới Hoa Kỳ.

    • 1998

    • Phó viện trưởng, rồi Viện trưởng Viện Pasteur TP HCM, Phó chủ nhiệm Bộ môn Vi sinh cộng đồng, ĐH Y Dược TP HCM, Phó chủ tịch Hội Y học dự phòng Việt Nam...

    • 2007

    • Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng, đại biểu Quốc hội khóa XII, Thứ trưởng Bộ Y tế, Chủ nhiệm Bộ môn Vi sinh cộng đồng và Y đức xã hội học, ĐH Y Dược TP HCM.

    • 2011

    • Bộ trưởng Bộ Y tế.

    • nay

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Phan Văn Sáu

    Phan Văn Sáu

    Cử nhân

    9/10/1956

    Xã Long Thuận, Hồng Ngự, Đồng Tháp

    Chức vụ

    • Tổng thanh tra Chính phủ

    Tiểu sử

    • 2010

      Bí thư Tỉnh ủy An Giang

    • 2015

      Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương

    • 2016

      Tổng thanh tra Chính phủ

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Nguyễn Chí Dũng

    Nguyễn Chí Dũng

    Tiến sĩ Kinh tế

    5/8/1960

    Xã Mai Phụ, Lộc Hà, Hà Tĩnh

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Tiểu sử

    • Vụ trưởng Vụ Thương mại và Dịch vụ, rồi Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    • 2009

      Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Thuận

    • 2010

      Bí thư Tỉnh ủy

    • 2011

      Bí thư Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch HĐND tỉnh Ninh Thuận

    • 2014

      Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    • 2016

      Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư

    Xem quá trình công tác Danh sách

  • Đinh Tiến Dũng

    Đinh Tiến Dũng

    Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Luật

    10/5/1961

    Xã Ninh Giang, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình

    Chức vụ

    • Bộ trưởng Bộ Tài chính (từ tháng 5/2013)

    Tiểu sử

    • 1983

    • Cán bộ Phòng Tài vụ - Tổng công ty Xây dựng Sông Đà - Bộ Xây dựng

    • 1987

    • Phó Kế toán trưởng Công ty Xây dựng Thủy công - Tổng công ty xây dựng Sông Đà

    • 1988

    • Phó Kế toán trưởng rồi Kế toán trưởng Công ty Cung ứng vật tư - Tổng công ty xây dựng Sông Đà

    • 1991

    • Kế toán trưởng Công ty Xây dựng Sông Đà 1 - Tổng công ty Sông Đà

    • 1993

    • Kế toán trưởng Tổng công ty Thuỷ tinh và Gốm xây dựng (Viglacera) - Bộ Xây dựng

    • 1997

    • Vụ trưởng Vụ Kinh tế Tài chính - Bộ Xây dựng

    • 2003

    • Thứ trưởng Bộ Xây dựng

    • 2008

    • Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên

    • 2010

    • Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình, Ủy viên Trung ương Đảng khoá XI

    • 2011

    • Tổng Kiểm toán Nhà nước

    • 2013

    • Bộ trưởng Bộ Tài chính

    • nay

    Xem quá trình công tác Danh sách